DANH SÁCH 22 BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ HIỆN NAY

Hiện tại, nước ta có tất cả là 18 Bộ và 4 Cơ quan ngang bộ, người đứng đầu của các Bộ và Cơ quan ngang bộ hiện nay cụ thể như sau:

  1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: Đồng chí Ngô Xuân Lịch.

– Ngày sinh: 20/4/1954

– Quê quán: xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

– Ngày vào Đảng: 04/8/1973         Ngày chính thức: 04/8/1974

– Học vị: Cử nhân xây dựng Đảng

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa X, XI, XII

– Bí thư Trung ương Đảng khóa XI

– Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Công an: Đồng chí Tô Lâm.

– Ngày sinh: 10/7/1957

– Quê quán: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

– Ngày vào Đảng: 22/8/1981        Ngày chính thức: 22/8/1982

– Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sỹ

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII

– Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao: Đồng chí Phạm Bình Minh.

– Sinh ngày: 26/03/1959.

– Quê quán: xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.

– Ngày vào Đảng: 19/5/1984    Ngày chính thức: 19/11/1985

– Học vị: Thạc sỹ Luật pháp và Ngoại giao.

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa X, XI, XII, XIII

– Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ: Đồng chí Lê Vĩnh Tân.

– Ngày sinh: 02/07/1958

– Quê quán: xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

– Ngày vào Đảng: 13/01/1980       Ngày chính thức: 13/7/1981

– Chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Cơ khí nông nghiệp

– Lý luận chính trị: Cử nhân

– Uỷ viên Trung ương Đảng khóa XI, XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Đồng chí Lê Thành Long.

– Ngày sinh: 23/9/1963

– Quê quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá

– Ngày vào Đảng: 06/4/1991        Ngày chính thức: 02/7/1992

– Học vị: Tiến sỹ Luật

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Uỷ viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Đồng chí Nguyễn Chí Dũng.

– Ngày sinh: 05/8/1960

– Quê quán: Xã Mai Phụ, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh

– Ngày vào Đảng: 30/9/1987    Ngày chính thức: 30/9/1988

– Học vị: Tiến sĩ kinh tế

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Tài chính: Đồng chí Đinh Tiến Dũng (Sinh ngày 10/5/1961).

– Ngày sinh: 10/5/1961

– Quê quán: Xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

– Ngày vào Đảng: 05/01/1987      Ngày chính thức: 05/01/1988

– Học hàm, học vị: Thạc sĩ

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII

– Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Công thương: Đồng chí Trần Tuấn Anh.

– Ngày sinh: 06/4/1964

– Quê quán: xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

– Ngày vào Đảng: 29/11/1996                Ngày chính thức: 29/11/1997

– Học hàm, học vị: Tiến sĩ

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Đồng chí Nguyễn Xuân Cường.

– Ngày sinh: 14/10/1959

– Quê quán: xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

– Ngày vào Đảng: 06/8/1986        Ngày chính thức: 06/8/1987

– Chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Nông nghiệp

– Học vị: Tiến sỹ Nông nghiệp

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Uỷ viên Trung ương Đảng khóa XI, XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: Đồng chí Nguyễn Văn Thể.

– Ngày sinh: 27/11/1966

– Quê quán: Xã Trường Xuân, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.

– Ngày vào Đảng: 03/02/1993      Ngày chính thức: 03/02/1994

– Học vị: Tiến sĩ khóa học kỹ thuật giao thông.

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Đồng chí Phạm Hồng Hà.

– Ngày sinh: 20/01/1958

– Quê quán: xã Giao Tiến, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định

– Ngày vào Đảng: 21/3/1989        Ngày chính thức: 21/3/1990

– Học vị: Thạc sĩ kinh tế

– Lý luận chính trị: Cử nhân

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIII

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Đồng chí Trần Hồng Hà.

– Ngày sinh: 19/4/1963

– Quê quán: Xã Kim Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

– Ngày vào Đảng: 24/7/1990      Ngày chính thức: 24/7/1991

– Học vị: Tiến sĩ

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông: Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng.

– Ngày sinh: 24/7/1962

– Quê quán: Xã Tân Hồng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

– Ngày vào Đảng: 10/06/1984      Ngày chính thức: 10/12/1985

– Học hàm, học vị: Thạc sĩ kinh tế, Thạc sĩ Kỹ thuật, Kỹ sư Viễn thông vô tuyến

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, XIII

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội: Đồng chí Đào Ngọc Dung.

– Ngày sinh: 06/6/1962

– Quê quán: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

– Ngày vào Đảng: 31/12/1984        Ngày chính thức: 30/6/1986

– Học vị: Thạc sỹ quản lý hành chính công

– Lý luận chính trị: Cử nhân

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa X, XI, XII , XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Đồng chí Nguyễn Ngọc Thiện.

– Ngày sinh: 27/3/1959

– Quê quán: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

– Ngày vào Đảng: 02/6/1985         Ngày chính thức: 02/12/1986

– Học vị: Tiến sĩ Kinh tế Chính trị

– Lý luận chính trị: Cử nhân

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII, XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ khoa học và Công nghệ: Đồng chí Huỳnh Thành Đạt.

– Ngày sinh: 26/8/1962

– Quê quán: xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

– Ngày vào Đảng:  20/9/1990            Ngày chính thức: 20/9/1991

– Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Vật lý

– Lý luận chính trị: cử nhân chính trị

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII, XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Đồng chí Phùng Xuân Nhạ.

– Ngày sinh: 03/6/1963

– Quê quán: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

– Ngày vào Đảng: 19/12/1997       Ngày chính thức: 19/12/1998

– Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ kinh tế

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Bộ trưởng Bộ Y tế: Đồng chí Nguyễn Thanh Long.

– Ngày sinh: 03/9/1966

– Quê quán: Xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

– Ngày vào Đảng:  31/07/1999        Ngày chính thức: 31/07/2000

– Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ Y học

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Bộ trưởng TẠI ĐÂY.

  1. Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc: Đồng chí Đỗ Văn Chiến.

– Ngày sinh: 10/11/1962

– Quê quán: xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

– Dân tộc: Sán Dìu

– Ngày vào Đảng: 13/9/1986         Ngày chính thức: 13/9/1987

– Học vị: Kỹ sư Nông nghiệp

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương dự khuyết khóa X

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII

– Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Chủ nhiệm TẠI ĐÂY.

  1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Đồng chí Nguyễn Thị Hồng.

– Ngày sinh: 1968

– Quê quán: Hà Nội

– Học hàm học vị: Thạc sĩ Kinh tế

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Thống đốc TẠI ĐÂY.

  1. Tổng Thanh tra Chính phủ: Đồng chí Lê Minh Khái.

– Ngày sinh: 10/12/1964

– Quê quán: xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

– Ngày vào Đảng: 14/8/1990        Ngày chính thức: 14/8/1991

– Học vị: Thạc sĩ

– Lý luận chính trị: Cao cấp

– Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII

– Đại biểu quốc hội khóa XIV

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Tổng Thanh tra TẠI ĐÂY.

  1. Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Đồng chí Mai Tiến Dũng.

– Ngày sinh: 08/01/1959

– Quê quán: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

– Dân tộc: Kinh

– Trình độ được đào tạo:

+ Giáo dục phổ thông: 10/10

+ Chuyên môn nghiệp vụ: Đại học Ngoại thương, Đại học Luật

+ Học hàm, học vị: Tiến sỹ kinh tế, Cử nhân luật

+ Lý luận chính trị: Cao cấp

+ Ngoại ngữ: Anh C

– Ngày vào Đảng: 06/5/1980     Ngày chính thức: 06/5/1981

– Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, XII

Xem TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC của Chủ nhiệm TẠI ĐÂY.